Câu tiếng Anh có từ “perpetuate”
141 câu thật có từ perpetuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: perpetuate nghĩa là kéo dài mãi. perpetuate là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to continue or prevail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ perpetuate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The vague impression prevalent of this remarkable man has been perpetuated by another circumstance.
Từ trong câu: perpetuate, vague, impression, remarkable, man, another, circumstance
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is something that has been perpetuated by commercials, and advertising of the latest cell phones.
Từ trong câu: perpetuate, something, commercial, advertise, late, cell, phone
«Lentis/Cell Phones versus Face-to-Face Interaction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260323 (bản sửa đổi 4496122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These norms can be perpetuated by the status quo decision trap.
Từ trong câu: perpetuate, norm, status, decision, trap
«Professionalism/The IRS Whistleblowers Program», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289840 (bản sửa đổi 3368020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ubiquitous computing is being perpetuated by mobile computing.
Từ trong câu: perpetuate, compute, mobile
«IB/Group 4/Computer Science/Web Science», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371083 (bản sửa đổi 4447011). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Your ancestor has at least had the good fortune to have been perpetuated by an excellent artist," said Dorning.
Từ trong câu: ancestor, artist, perpetuate, least, good, fortune, excellent
Martin Brown, Cobra. Nguồn: Project Gutenberg #72297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng perpetuate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| perpetuate stereotypes | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ perpetuate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ perpetuate trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ perpetuate hoặc các dạng của từ, trích từ 131 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ perpetuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ perpetuate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 101 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ perpetuate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ perpetuate: Hiện tại hoàn thành (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), can và could (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.