Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “misery”

374 câu thật có từ misery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: misery nghĩa là khốn khổ. misery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of ill-being due to affliction or misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ misery

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng misery

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
abject misery186 lần
hopeless misery190 lần
utter misery214 lần
human misery485 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ misery

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misery trong kho câu?
Kho câu có 374 câu có từ misery hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ misery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misery?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misery: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (47 câu), can và could (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.