Câu tiếng Anh có từ “misery”
371 câu thật có từ misery hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: misery nghĩa là khốn khổ. misery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of ill-being due to affliction or misfortune. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ misery
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Our young lady, at this, dropped into the place beside her, and now, in a rush, the small silly misery was clear.
Từ trong câu: silly, misery, beside, rush, young, lady, drop, place
Henry James, In the Cage. Nguồn: Project Gutenberg #1144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I shall not attempt to describe his misery when the moon rose, and he saw nothing but trees, trees, trees.
Từ trong câu: attempt, describe, misery, moon, rise, saw, nothing, tree
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In books too, as well as in music, she courted the misery which a contrast between the past and present was certain of giving.
Từ trong câu: book, court, past, contrast, well, music, misery, present
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Like a wise soldier, he attacked him first in his weakest point--that was the baby; for Misery can never get such a hold of a baby as of a grown person.
Từ trong câu: attack, weak, soldier, like, wise, first, point, baby
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng misery
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ misery
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ misery trong kho câu?
- Kho câu có 371 câu có từ misery hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ misery xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ misery gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 141 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ misery?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ misery: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ hoàn thành (34 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.