Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “merchant”

490 câu thật có từ merchant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: merchant nghĩa là thương gia. merchant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessperson engaged in retail trade. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ merchant

Danh sách câu dẫn chứng (490 câu)

Từ hay đi cùng merchant

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wealthy merchant476 lần
merchant of venice402 lần
merchant vessels556 lần
merchant ships603 lần
wine merchant746 lần
merchant vessel462 lần
merchant marine190 lần
rich merchant629 lần
timber merchant184 lần
merchant princes185 lần
arab merchant152 lần
dutch merchant191 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ merchant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merchant trong kho câu?
Kho câu có 490 câu có từ merchant hoặc các dạng của từ, trích từ 361 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ merchant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merchant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merchant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merchant: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (37 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.