Câu tiếng Anh có từ “merchant”
489 câu thật có từ merchant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: merchant nghĩa là thương gia. merchant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a businessperson engaged in retail trade. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ merchant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“That kind of knock means half-and-half—somebody between gentle and simple,” said the corn-merchant to himself.
Từ trong câu: gentle, kind, knock, mean, half, somebody, simple, corn
Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their young men of talent were glad to get situations as clerks in the stores of white merchants.
Từ trong câu: clerk, young, man, talent, glad, get, situation, store
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng merchant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ merchant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ merchant trong kho câu?
- Kho câu có 489 câu có từ merchant hoặc các dạng của từ, trích từ 360 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ merchant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ merchant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 125 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ merchant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ merchant: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (36 câu), Quá khứ hoàn thành (35 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.