Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “like”

20.439 câu thật có từ like hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: like nghĩa là thích; giống; cùng loại. like là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: prefer or wish to do something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ like

Danh sách câu dẫn chứng (20.439 câu)

  • "I don't like the forfeiture clause in your contract.

    Từ trong câu: forfeiture, like, clause, contract

    Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter · Tiếng Anh · en-US · PD-US

  • Like a broken spider he moved--feebly--once, twice.

    Từ trong câu: spider, like, break, move, once, twice

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • They swayed and tossed, and then, like water racing through an opened dam, they swept upon the bridge-head.

    Từ trong câu: dam, like, water, race, open, sweep, bridge, head

    Abraham Merritt, The Moon Pool · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • All he could do, was to say to me, like a robin redbreast--as he is--“It’s a boy.”

    Từ trong câu: robin, like, boy

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • ‘Bricks and mortar are more like a lady’s hand!’

    Từ trong câu: mortar, like, hand

    Charles Dickens, David Copperfield · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • 'No,' he says, 'it wasn't like Wytch to act so, but it were main like she to get un.'

    Từ trong câu: main, like, act, get

    J. A. Ferguson, The man in the dark · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • This lad beginneth to irk me like a wasp.

    Từ trong câu: wasp, like

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • "An it like you, my lord," Dick interposed, "I will at once avow my guilt, such as it is.

    Từ trong câu: guilt, like, once

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • Just like water can be calm or stormy, music about water can be soft and gentle or loud and intense.

    Từ trong câu: stormy, like, water, calm, music, soft, gentle, loud

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is like getting soap in the eyes.

    Từ trong câu: soap, like, get, eye

    «Human penis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4465 (bản sửa đổi 10979890) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But maybe Alice does not like the book.

    Từ trong câu: maybe, like, book

    «Fact», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9691 (bản sửa đổi 10286920) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She was liked by audiences for her warmth.

    Từ trong câu: warmth, like, audience

    «Oprah Winfrey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=11104 (bản sửa đổi 9886112) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is like having a conversation in music.

    Từ trong câu: conversation, like, music

    «Chamber music», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30415 (bản sửa đổi 10365129) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is like blowing through a drinking straw.

    Từ trong câu: straw, like, blow, drink

    «Woodwind instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32954 (bản sửa đổi 10510044) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are like the Impressionistic music of Debussy.

    Từ trong câu: impressionistic, like, music

    «Franz Liszt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43159 (bản sửa đổi 10365134) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They like to ride the bow of boats.

    Từ trong câu: bow, like, ride, boat

    «Hourglass dolphin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60737 (bản sửa đổi 7203501) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He liked to call himself a motionless traveller.

    Từ trong câu: motionless, like, call, himself, traveler

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some, like the Steller sea lion, can roar.

    Từ trong câu: roar, like, sea, lion

    «Sea lion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78817 (bản sửa đổi 10907016) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She likes the apple pie her mother makes.

    Từ trong câu: pie, like, apple, mother, make

    «Hello Kitty», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90989 (bản sửa đổi 10775029) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like his father and grandfather, Corneille studied law.

    Từ trong câu: grandfather, like, father, study, law

    «Pierre Corneille», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140444 (bản sửa đổi 11010226) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He liked to shock people with his words.

    Từ trong câu: shock, like, people, word

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some are like little bushes: see the photos.

    Từ trong câu: bush, like, little, see, photo

    «Lichen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=198155 (bản sửa đổi 10941401) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is like vegetation moving in the wind.

    Từ trong câu: vegetation, like, move, wind

    «Stick insect», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=250796 (bản sửa đổi 10898607) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He liked to take part in the debates.

    Từ trong câu: debate, like, take, part

    «Philip Stanhope, 4th Earl of Chesterfield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=297608 (bản sửa đổi 10931251) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Like vaporous images, they glide past one another ...

    Từ trong câu: glide, like, image, past, another

    «The Ballet of the Nuns», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380553 (bản sửa đổi 8339368) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Fox liked their sex symbols to be single.

    Từ trong câu: fox, like, sex, symbol, single

    «Mickey Hargitay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=401869 (bản sửa đổi 9525991) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She likes Australian rules football, soccer and handball.

    Từ trong câu: handball, like, rule, football, soccer

    «Michelle Jenneke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=458734 (bản sửa đổi 10788031) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There are no articles like an or the.

    Từ trong câu: article, like

    «Láadan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=579964 (bản sửa đổi 6502117) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was not like other well-known photographers.

    Từ trong câu: photographer, like, well, know

    «Charles Harris (photographer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=600203 (bản sửa đổi 10028074) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also has racks (like wings) and trapeze.

    Từ trong câu: rack, like, wing

    «Dinghy sailing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702834 (bản sửa đổi 8802675) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng like nằm ở trang từ điển: like đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ like

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ like trong kho câu?
Kho câu có 20.439 câu có từ like hoặc các dạng của từ, trích từ 8.337 tác phẩm và tài liệu. 347 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ like xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ like gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6.433 câu, rồi Bậc B1 với 3.410 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.