Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “legitimate”

220 câu thật có từ legitimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: legitimate nghĩa là hợp pháp. legitimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of marriages and offspring; recognized as lawful. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ legitimate

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng legitimate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
legitimate heir152 lần
legitimate sovereign112 lần
legitimate offspring47 lần
legitimate drama71 lần
legitimate successor52 lần
legitimate heirs41 lần
legitimate sovereigns29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ legitimate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legitimate trong kho câu?
Kho câu có 220 câu có từ legitimate hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ legitimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legitimate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legitimate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legitimate: Câu phủ định (37 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.