Câu tiếng Anh có từ “legitimate”
220 câu thật có từ legitimate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: legitimate nghĩa là hợp pháp. legitimate là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of marriages and offspring; recognized as lawful. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ legitimate
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Melancholy is thus the most legitimate of all the poetical tones.
Từ trong câu: legitimate, melancholy, thus, tone
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Encryption is the safest way to achieve legitimate privacy.
Từ trong câu: legitimate, safe, way, achieve, privacy
«The Computer Revolution/Security/Employee Monitoring», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=269846 (bản sửa đổi 2675837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was a legitimate structural device, and the simplest means of extending the capacity of a spanning system.
Từ trong câu: structural, legitimate, device, simple, mean, extend, capacity, span
Museum of History and Technology, Smithsonian Institution - United States National Museum - Bulletin 240 Contributions From the Museum of History and Technology Papers 34-44 on Science and Technology. Nguồn: Project Gutenberg #40782. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They have been referred to as the most sophisticated gang in the world by using political influence and legitimate business ventures.
Họ được coi là băng nhóm tinh vi nhất thế giới bằng cách sử dụng ảnh hưởng chính trị và các hoạt động kinh doanh hợp pháp.
Từ trong câu: gang, legitimate, sophisticate, political, sophisticated, refer, venture, world
«History of Florida/Florida and the American Dream, 1945-present», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366071 (bản sửa đổi 4629899). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The question carried no rebuke; it recognized as legitimate the widest differences of taste.
Từ trong câu: rebuke, question, carry, recognize, legitimate, wide, difference, taste
Anthony Hope, Second String. Nguồn: Project Gutenberg #38796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As a rule the principle was consistently carried out to its legitimate conclusion, not with the completest satisfaction to every one concerned.
Từ trong câu: consistently, rule, principle, carry, out, legitimate, conclusion, satisfaction
Richard Marsh, A Hero of Romance. Nguồn: Project Gutenberg #38160. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
By his own unassisted strength he rose from the ranks, and achieved the highest eminence by the simplest and most legitimate means.
Từ trong câu: unassisted, strength, rise, rank, achieve, high, eminence, simple
Various, International Miscellany of Literature, Art and Science, Vol. 1, No. 3, Oct. 1, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #14431. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng legitimate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ legitimate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ legitimate trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ legitimate hoặc các dạng của từ, trích từ 205 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ legitimate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ legitimate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B2 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ legitimate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ legitimate: Câu phủ định (37 câu), can và could (21 câu), Quá khứ đơn (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.