Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “glow”

335 câu thật có từ glow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: glow nghĩa là phát sáng. glow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an alert and refreshed state. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ glow

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng glow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ruddy glow549 lần
glow worm463 lần
glow worms401 lần
crimson glow258 lần
rosy glow222 lần
warm glow567 lần
red glow1.073 lần
sunset glow209 lần
faint glow340 lần
lurid glow115 lần
fiery glow130 lần
golden glow280 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ glow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glow trong kho câu?
Kho câu có 335 câu có từ glow hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ glow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glow: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.