Câu tiếng Anh có từ “glow”
335 câu thật có từ glow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: glow nghĩa là phát sáng. glow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an alert and refreshed state. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ glow
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The glow had revealed to him the top of a familiar black head resting against the back of one of the arm-chairs.
Từ trong câu: glow, reveal, top, familiar, black, head, rest, back
D. K. Broster, Chantemerle. Nguồn: Project Gutenberg #70103. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This was emphasised by the fact that the snowy mountain-top still held the sunset, and seemed to glow out with a delicate cool pink.
Từ trong câu: glow, delicate, emphasize, pink, snowy, cool, fact, mountain
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The faint glow of color which had shown on his face and neck and hands when he first got inside the garden really never quite died away.
Từ trong câu: neck, glow, faint, color, show, face, hand, first
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“The calm of evening was upon the world as I emerged from the great hall, and the scene was lit by the warm glow of the setting sun.
Từ trong câu: scene, glow, calm, evening, world, emerge, great, hall
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the warm glow of camp-fires tents were struck, kits packed, horses fed and watered, and the men breakfasted.
Từ trong câu: packed, kit, glow, warm, camp, fire, tent, strike
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 2 (of 8) From the Commencement of the War to the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899. Nguồn: Project Gutenberg #26198. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
On shore, I could see the glow of the great camp-fire burning warmly through the shore-side trees.
Từ trong câu: tree, warmly, burn, glow, shore, burning, see, great
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Everything was dark, not a light showing aboard ship or elsewhere until, about midnight, I saw a glow on the horizon, nearly dead ahead.
Từ trong câu: horizon, elsewhere, aboard, glow, midnight, everything, dark, light
Herbert W. McBride, The Emma Gees. Nguồn: Project Gutenberg #20655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The glow went as it had come, and there lay before him only a fair, wooded English countryside, sun and shadow and the April day.
Từ trong câu: april, countryside, wooded, glow, go, come, lay, fair
Mary Johnston, The Witch. Nguồn: Project Gutenberg #53109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng glow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ glow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ glow trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ glow hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ glow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ glow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 116 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ glow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ glow: Quá khứ đơn (72 câu), Câu phủ định (28 câu), Quá khứ hoàn thành (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.