Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “global”

342 câu thật có từ global hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: global nghĩa là toàn cầu. global là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the entire earth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ global

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

  • While it is a promising new technology, carbon sequestration is also untested and may not prove to be significant in fighting global warming.

    Mặc dù đây là một công nghệ mới đầy hứa hẹn nhưng khả năng cô lập carbon vẫn chưa được kiểm chứng và có thể không có tác dụng đáng kể trong việc chống lại hiện tượng nóng lên toàn cầu.

    Từ trong câu: global, prove, significant, warm, carbon, promise, new, technology

    «High School Earth Science/Reducing Air Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243644 (bản sửa đổi 3956551). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The idea was to infiltrate global crime networks but a lot of the money in "Operation Swordfish" may have ended up in the wrong pockets.

    Từ trong câu: global, network, idea, crime, lot, money, operation, end

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • The global optimum reached when interactions are symmetrical may be better for everyone.

    Từ trong câu: optimum, global, reach, interaction, better, everyone

    «Chatbots For Social Change/Designing Democracy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462874 (bản sửa đổi 4340752). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Global warming, while a major concern for a variety of reasons, will also affect some components of the eco-system that one might normally consider.

    Từ trong câu: eco, global, warm, major, concern, variety, reason, affect

    «Introduction to Sociology/Human Ecology and Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43251 (bản sửa đổi 3655344). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The compilation of terms, ethical global citizen may seem overwhelming or possibly self-explanatory.

    Từ trong câu: ethical, term, global, citizen, seem, overwhelm, possibly, self

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251851 (bản sửa đổi 3674999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As you review these global and domestic trends, new opportunities may emerge from your analysis.

    Từ trong câu: domestic, review, global, trend, new, opportunity, emerge, analysis

    «Sustainable Business/Is there a market?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211883 (bản sửa đổi 1847024). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Taking a global perspective, a wise group leader might say: “This constant war hurts our group.

    Nhìn từ góc độ toàn cầu, một người lãnh đạo nhóm khôn ngoan có thể nói: “Cuộc chiến liên miên này làm tổn hại đến nhóm của chúng tôi.

    Từ trong câu: hurt, leader, our, global, constant, group, take, perspective

    «Living the Golden Rule/Embracing other Races and Outgroups», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=208527 (bản sửa đổi 2606891). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Please email Global Integrity with specific comments on indicator scores that you may not agree with, particularly with regard to factual accuracy.

    Từ trong câu: factual, please, email, global, specific, comment, indicator, score

    «Saylor.org's Comparative Politics/Corruption and Cronyism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283755 (bản sửa đổi 3640977). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Automatic margins and booklet spine (gutter) lines may be specified for global use throughout the document.

    Từ trong câu: booklet, automatic, margin, line, specify, global, use, throughout

    «Page layout», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310348 (bản sửa đổi 10457064). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This cooling effect may cover the effect of greenhouse gases caused by global warming.

    Từ trong câu: greenhouse, cool, effect, cover, gas, cause, global, warm

    «Global dimming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348736 (bản sửa đổi 10275466). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With an open mind you may find it easier to become an ethical global citizen.

    Từ trong câu: ethical, open, mind, find, easy, become, global, citizen

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251851 (bản sửa đổi 3674999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, overall balance may involve compartments distributed on a global scale.

    Từ trong câu: compartment, however, overall, balance, involve, distribute, global, scale

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Ecology - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=140224 (bản sửa đổi 3794557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng global

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
global warming951 lần
global variables202 lần
global economy221 lần
global positioning83 lần
global variable140 lần
global perspective107 lần
global scale183 lần
global temperatures72 lần
global economic126 lần
global climate143 lần
global pandemic60 lần
global governance54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ global

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ global trong kho câu?
Kho câu có 342 câu có từ global hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ global xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ global gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ global?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ global: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.