Câu tiếng Anh có từ “global”
342 câu thật có từ global hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: global nghĩa là toàn cầu. global là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the entire earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ global
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Topics such as global warming and environmental law are addressed by the questions about geography.
Từ trong câu: global, environmental, topic, warm, law, address, question, geography
«GED Curriculum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104370 (bản sửa đổi 4419169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both issues are said to have been caused by global warming.
Từ trong câu: global, issue, cause, warm
«Warming oceans make it harder for fish to breathe», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57993 (bản sửa đổi 4829695). · English Wikinews · CC BY 2.5
The global optimum is obtained by repeatedly selecting the local optimum.
Từ trong câu: optimum, global, obtain, repeatedly, select, local
«Greedy algorithm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374990 (bản sửa đổi 9623211). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The annual global smart card shipment for transportation is provided by Smart Card Alliance.
Từ trong câu: shipment, annual, global, smart, card, transportation, provide, alliance
«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294928 (bản sửa đổi 4538704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These ecosystems are being hurt by global warming.
Từ trong câu: ecosystem, hurt, global, warm
«Arctic ecology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295543 (bản sửa đổi 10567985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Greenhouse gases contribute to global warming, which is caused by the greenhouse effect.
Từ trong câu: greenhouse, gas, contribute, global, warm, cause, effect
«Climatology/FAQs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408358 (bản sửa đổi 3762434). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The trajectory is defined by the global transition function.
Từ trong câu: transition, trajectory, define, global, function
«Cellular Automata/Global Dynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35875 (bản sửa đổi 4583715). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With its dependence on perpetual expansion, the story of global capitalism was not helped by this sure sign of resistance.
Từ trong câu: capitalism, dependence, expansion, story, global, help, sure, sign
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
International marketing is developed by many multinational companies on a global level.
Từ trong câu: multinational, international, market, develop, many, company, global, level
«International marketing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387325 (bản sửa đổi 10687846). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Olympic sports are governed by international sports federations (IFs) recognized by the IOC as the global supervisors of those sports.
Từ trong câu: if, olympic, sport, govern, international, recognize, global, supervisor
«Olympic Games», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5290 (bản sửa đổi 10966461). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng global
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ global
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ global trong kho câu?
- Kho câu có 342 câu có từ global hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ global xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ global gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ global?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ global: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.