E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “global”

342 câu thật có từ global hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: global nghĩa là toàn cầu. global là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the entire earth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ global

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • The group studied twenty years of records of global weather conditions and wind speeds.

    Từ trong câu: global, group, study, twenty, year, record, weather, condition

    «Healing ozone layer may contribute to global warming», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=150108 (bản sửa đổi 4819342). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng global

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
global warming951 lần
global variables202 lần
global economy221 lần
global positioning83 lần
global variable140 lần
global perspective107 lần
global scale183 lần
global temperatures72 lần
global economic126 lần
global climate143 lần
global pandemic60 lần
global governance54 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ global

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ global trong kho câu?
Kho câu có 342 câu có từ global hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ global xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ global gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ global?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ global: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.