Câu tiếng Anh có từ “global”
342 câu thật có từ global hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: global nghĩa là toàn cầu. global là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving the entire earth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ global
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Which external force plays the smallest role in current efforts to model global warming?
Từ trong câu: global, external, force, play, small, role, current, effort
«How things work college course/Global warming quiz 3/Testbank», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=198255 (bản sửa đổi 1596371). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The global telephone system is the largest and most complex machine in the world, yet it is easy to use.
Từ trong câu: global, telephone, system, large, complex, machine, world, easy
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The most injurious rupture, of course, was to the narrative we use to feel safe and protected in an increasingly global society.
Từ trong câu: global, course, narrative, use, feel, safe, protect, increasingly
Douglas Rushkoff, Open Source Democracy: How online communication is changing offline politics. Nguồn: Project Gutenberg #10753. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
In a global society, tolerance is one of the most important aspects.
Từ trong câu: tolerance, global, society, important, aspect
«Introduction to Sociology/Organizational Behavior», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94332 (bản sửa đổi 4608091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They are considered one of the most serious threats for global biodiversity.
Từ trong câu: biodiversity, consider, serious, threat, global
«Biological invasions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162714 (bản sửa đổi 2787028). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng global
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ global
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ global trong kho câu?
- Kho câu có 342 câu có từ global hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ global xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ global gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ global?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ global: Hiện tại hoàn thành (34 câu), Câu phủ định (30 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.