Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gender”

392 câu thật có từ gender hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gender nghĩa là giới tính. gender là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a grammatical category in inflected languages governing the agreement between nouns and pronouns and adjectives. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gender

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng gender

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gender roles368 lần
gender identity346 lần
gender equality226 lần
gender differences241 lần
grammatical gender103 lần
masculine gender143 lần
feminine gender166 lần
gender bias104 lần
gender inequality81 lần
neuter gender65 lần
gender neutral93 lần
gender stereotypes60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gender

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gender trong kho câu?
Kho câu có 392 câu có từ gender hoặc các dạng của từ, trích từ 319 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gender?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gender: Câu phủ định (38 câu), can và could (29 câu), may và might (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.