Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “estate”

503 câu thật có từ estate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: estate nghĩa là bất động sản. estate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: everything you own. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ estate

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng estate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
real estate2.722 lần
landed estate450 lần
paternal estate202 lần
vast estate364 lần
father's estate403 lần
large estate1.066 lần
man's estate349 lần
entailed estate147 lần
estate agent181 lần
patrimonial estate116 lần
forfeited estate113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ estate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ estate trong kho câu?
Kho câu có 503 câu có từ estate hoặc các dạng của từ, trích từ 346 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ estate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ estate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 184 câu, rồi Bậc B2 với 180 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ estate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ estate: Quá khứ đơn (74 câu), Câu phủ định (44 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.