E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “deduction”

134 câu thật có từ deduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: deduction nghĩa là khấu trừ. deduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reduction in the gross amount on which a tax is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng deduction

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • logical deduction97 lần
  • transcendental deduction19 lần
  • tax deduction44 lần
  • deduction of judgements7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduction

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduction trong kho câu?
Kho câu có 134 câu có từ deduction hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ deduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduction?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduction: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.