Câu tiếng Anh có từ “deduction”
140 câu thật có từ deduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deduction nghĩa là khấu trừ. deduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reduction in the gross amount on which a tax is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deduction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
From these wages, small as they are, there are several deductions to be made.
Từ trong câu: deduction, wage, small, several, make
Edward Dicey, Rome in 1860. Nguồn: Project Gutenberg #17284. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are many deductions people can take advantage of if they qualify.
Từ trong câu: deduction, many, people, take, advantage, qualify
«Strategy for Information Markets/Software as a service», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=270049 (bản sửa đổi 3184054). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a deduction from their rent for their undertaking.
Từ trong câu: deduction, rent, undertake
«The Collins of Chard/Chapter III», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99211 (bản sửa đổi 2717291). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is sound reasoning, on your part; and, if your premises are correct, there is no resisting your deduction.
Từ trong câu: deduction, sound, reason, part, premise, correct, resist
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Usually there are earnings and deductions in each month.
Từ trong câu: deduction, usually, earn, month
«Fedena/Human Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241150 (bản sửa đổi 3143045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, there is enough stability in the theory to warrant the deduction of certain general statements dependent upon it.
Từ trong câu: deduction, dependent, stability, however, enough, theory, certain, general
John Ruse Larus, Women of America Woman: In all ages and in all countries Vol. 10 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #32892. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing whatever from which he could draw even the most superficial deduction till he came to the writing-desk.
B2Quá khứ đơncan và couldSo sánh nhấtThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: deduction, superficial, nothing, whatever, draw, even, till, come
J. Storer Clouston, The Lunatic at Large. Nguồn: Project Gutenberg #20485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deduction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduction trong kho câu?
- Kho câu có 140 câu có từ deduction hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduction: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.