Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “deduction”
134 câu thật có từ deduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deduction nghĩa là khấu trừ. deduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reduction in the gross amount on which a tax is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deduction
Hence, the reason why free will is only an illusion or imaginary deduction.
Từ trong câu: deduction, hence, reason, free, illusion, imaginary
«Learning Theories/Behavioralist Theories», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87049 (bản sửa đổi 4414772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And the pupil will, perhaps, think he does read them; but, the first deduction he draws, will be the last--a wrong one.
Và có lẽ học sinh sẽ nghĩ rằng mình đã đọc chúng; nhưng suy luận đầu tiên anh ta rút ra sẽ là suy luận cuối cùng - một sai lầm.
Từ trong câu: deduction, pupil, perhaps, think, read, first, draw, last
Henry, Mrs. Wood, The Shadow of Ashlydyat. Nguồn: Project Gutenberg #42200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here it is to be hoped that recent tendencies will result in effectively breaking down the artificial distinctions which have prevailed between deduction and induction.
Từ trong câu: deduction, hope, recent, tendency, result, effectively, break, down
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We'll be discussing propositions, logical deductions and axioms.
Từ trong câu: proposition, axiom, deduction, discuss, logical
«Discrete Mathematics for Computer Science/Proof», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76234 (bản sửa đổi 756320). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It will save them a deal of worrying out of things--with possibly wrong deductions--for themselves.
Từ trong câu: worrying, save, deal, worry, out, thing, possibly, wrong
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Southern France. Nguồn: Project Gutenberg #35212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deduction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduction trong kho câu?
- Kho câu có 134 câu có từ deduction hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduction: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.