Câu tiếng Anh có từ “deduction”
141 câu thật có từ deduction hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: deduction nghĩa là khấu trừ. deduction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reduction in the gross amount on which a tax is calculated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ deduction
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
But even as I spoke I remembered that I only had my own deductions to guide me.
Từ trong câu: deduction, even, speak, remember, guide
Roy Horniman, Israel Rank. Nguồn: Project Gutenberg #73104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The two former based their conclusions on the past and present from which they drew deductions for the future.
Từ trong câu: deduction, former, base, conclusion, past, present, draw, future
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was the detective’s first deduction, and as he advanced step by step it seemed to receive remarkable confirmation.
Từ trong câu: deduction, confirmation, first, advance, step, seem, receive, remarkable
Dick Donovan, The chronicles of Michael Danevitch of the Russian Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #68123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was nothing whatever from which he could draw even the most superficial deduction till he came to the writing-desk.
B2Quá khứ đơncan và couldSo sánh nhấtThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: deduction, superficial, nothing, whatever, draw, even, till, come
J. Storer Clouston, The Lunatic at Large. Nguồn: Project Gutenberg #20485. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Looking at the matter psychologically, I drew one deduction which I was convinced was correct.
Từ trong câu: psychologically, look, matter, draw, deduction, convince, correct
Agatha Christie, The Mysterious Affair at Styles. Nguồn: Project Gutenberg #863. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"You must try to find out for yourself by deduction," he said, "as you picked out the other passengers.
Từ trong câu: find, must, out, yourself, deduction, pick, passenger, try
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“For example, observation shows me that you have been to the Wigmore Street Post-Office this morning, but deduction lets me know that when there you dispatched a telegram.”
Từ trong câu: dispatch, telegram, example, observation, show, street, post, office
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng deduction
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ deduction
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ deduction trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ deduction hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ deduction xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ deduction gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ deduction?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ deduction: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.