Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “daylight”

360 câu thật có từ daylight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: daylight nghĩa là ánh sáng ban ngày. daylight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ daylight

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng daylight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
broad daylight3.144 lần
till daylight1.046 lần
daylight lasted130 lần
daylight saving122 lần
until daylight751 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ daylight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daylight trong kho câu?
Kho câu có 360 câu có từ daylight hoặc các dạng của từ, trích từ 272 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ daylight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daylight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B1 với 73 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daylight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daylight: Quá khứ đơn (87 câu), Câu phủ định (57 câu), Quá khứ hoàn thành (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.