Câu tiếng Anh có từ “daylight”
254 câu thật có từ daylight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: daylight nghĩa là ánh sáng ban ngày. daylight là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the time after sunrise and before sunset while it is light outside. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ daylight
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
During Ramadan, the daylight hours will often begin and end with a large meal.
Từ trong câu: daylight, hour, often, begin, end, large, meal
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Islamic Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277553 (bản sửa đổi 3116965). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Tests will have been done during daylight to make sure everything is working.
Từ trong câu: daylight, test, make, sure, everything, work
«First light (astronomy)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310510 (bản sửa đổi 8876502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nine officers have "died of wounds" here since Sunday, and the tenth will not live to see daylight.
Từ trong câu: daylight, nine, officer, die, wound, since, sunday, live
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By the exertion of all his will power, he managed to hold his leaden eyes open through the interminable hours of daylight.
Từ trong câu: daylight, power, manage, hold, eye, open, hour
Albert M. Treynor, The long patrol. Nguồn: Project Gutenberg #69773. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here you will certainly agree with me that this is clear as daylight.
Từ trong câu: certainly, daylight, agree, clear
«Ada Programming/Constants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450022 (bản sửa đổi 4419652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ah, daylight will look upon many a wreck, Drifting over the desert waves.
Từ trong câu: wreck, daylight, look, many, drift, desert, wave
W. A. McIntyre, Third Reader: The Alexandra Readers. Nguồn: Project Gutenberg #51441. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Daylight will soon be here and we’ll have to grow stiff and silent.
Từ trong câu: stiff, daylight, soon, grow, silent
Laura Lee Hope, The story of a woolly dog. Nguồn: Project Gutenberg #72039. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Daylight!" he sniffed--"It'll be night before you can turn round twice."
Từ trong câu: sniff, daylight, night, turn, round, twice
Walter Walden, The Voodoo Gold Trail. Nguồn: Project Gutenberg #34442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will also match the daylight conditions of the background that later replaces the green.
Từ trong câu: replace, background, daylight, match, condition, late, green
«Movie Making Manual/Visual Effects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25166 (bản sửa đổi 4414528). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They will not bring the things until the daylight chases away the hidden dangers of the jungle."
Từ trong câu: hidden, chase, hide, daylight, bring, thing, until, away
A. J. Bueltmann, White Queen of the Cannibals: the Story of Mary Slessor of Calabar. Nguồn: Project Gutenberg #10022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng daylight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ daylight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ daylight trong kho câu?
- Kho câu có 254 câu có từ daylight hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ daylight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ daylight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ daylight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ daylight: Quá khứ đơn (60 câu), Câu phủ định (35 câu), would (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.