Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “commentary”

127 câu thật có từ commentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: commentary nghĩa là bình luận. commentary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written explanation or criticism or illustration that is added to a book or other textual material. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng commentary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • blackstone's commentary27 lần
  • biblical commentary29 lần
  • caesar's commentary25 lần
  • sar's commentary15 lần
  • board's commentary11 lần
  • running commentary203 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ commentary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commentary trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ commentary hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ commentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commentary?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commentary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.