Câu tiếng Anh có từ “commentary”
127 câu thật có từ commentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commentary nghĩa là bình luận. commentary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written explanation or criticism or illustration that is added to a book or other textual material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commentary
It would be tedious to name the numerous editions, translations, and commentaries which have given it an exceptional place in the literature of Europe.
Từ trong câu: commentary, tedious, name, numerous, edition, translation, give, exceptional
Hugo Grotius, The Rights of War and Peace. Nguồn: Project Gutenberg #46564. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
However, where there would not be enough time to allow the Minister to do this prior to the hearing date, then see the following commentary.
Tuy nhiên, nếu không có đủ thời gian để cho phép Bộ trưởng thực hiện việc này trước ngày điều trần thì hãy xem phần bình luận sau.
Từ trong câu: commentary, following, enough, date, hearing, however, time, allow
«Canadian Refugee Procedure/RPD Rule 29 - Intervention by the Minister», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412648 (bản sửa đổi 4330683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She herself had read Aristotle and commentaries thereon, and she especially patronized literature which would give cross-cultural perspectives on subjects.
Từ trong câu: patronize, cultural, commentary, herself, read, especially, literature, give
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- blackstone's commentary27 lần
- biblical commentary29 lần
- caesar's commentary25 lần
- sar's commentary15 lần
- board's commentary11 lần
- running commentary203 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commentary trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ commentary hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commentary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.