Câu tiếng Anh có từ “commentary”
138 câu thật có từ commentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commentary nghĩa là bình luận. commentary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written explanation or criticism or illustration that is added to a book or other textual material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commentary
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It contains comprehensive commentaries and can be edited by the user.
Từ trong câu: commentary, contain, comprehensive, edit, user
«First steps towards system programming under MS-DOS 7/Selected utilities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395659 (bản sửa đổi 3380851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Commentary on a project that was presented by a student?
Từ trong câu: commentary, project, present, student
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Are American k-12 ready for Mobile Learning? Observations of Mobile Learning in Japanese and American K-12 classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213760 (bản sửa đổi 3174425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They were used by the emperors of Hindostan; but the enquiring Baber does not mention them in his commentaries.
Từ trong câu: commentary, enquire, use, emperor, mention
Alexander, Sir Burnes, Travels Into Bokhara (Volume 1 of 3) Being the Account of A Journey from India to Cabool, Tartary, and Persia; Also, Narrative of a Voyage on the Indus, From the Sea to Lahore, With Presents From the King of Great Britain; Performed Under the Orders of the Supreme Government of India, in the Years 1831, 1832, and 1833. Nguồn: Project Gutenberg #58074. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| blackstone's commentary | 27 lần |
| biblical commentary | 29 lần |
| caesar's commentary | 25 lần |
| sar's commentary | 15 lần |
| board's commentary | 11 lần |
| running commentary | 203 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commentary trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ commentary hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commentary: Câu phủ định (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.