Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “commentary”
127 câu thật có từ commentary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: commentary nghĩa là bình luận. commentary là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a written explanation or criticism or illustration that is added to a book or other textual material. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ commentary
The very important points of difference between the two commentaries will be stated hereafter.
Từ trong câu: commentary, important, point, difference, state
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Independence, Declaration of" to "Indo-European Languages" Volume 14, Slice 4. Nguồn: Project Gutenberg #40096. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
We will be studying these texts in preparation for the oral commentary assessment.
Từ trong câu: commentary, study, text, preparation, oral, assessment
«IB Language A: English Language and Literature Course Material», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=147901 (bản sửa đổi 1566079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It will be found in the latest edition of his "Commentaries" published during the author's life.
Từ trong câu: commentary, find, late, edition, publish, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 12, No. 72, October, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #15838. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Commentary: John momentarily thinks the scroll, which he is now longing to understand, will not be revealed after all.
Từ trong câu: momentarily, commentary, think, scroll, now, long, understand, reveal
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224275 (bản sửa đổi 4525583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Long though it be, we will follow it with the reply, our only commentary being to italicise certain passages.
Từ trong câu: italicise, long, though, follow, reply, commentary, certain, passage
Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. IV, 1830 to 1831. Nguồn: Project Gutenberg #50630. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng commentary
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- blackstone's commentary27 lần
- biblical commentary29 lần
- caesar's commentary25 lần
- sar's commentary15 lần
- board's commentary11 lần
- running commentary203 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ commentary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ commentary trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ commentary hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ commentary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ commentary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 65 câu, rồi Bậc C2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ commentary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ commentary: Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.