Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coincidence”

159 câu thật có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coincidence nghĩa là sự trùng hợp ngẫu nhiên. coincidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coincidence

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng coincidence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
singular coincidence391 lần
curious coincidence420 lần
remarkable coincidence214 lần
accidental coincidence43 lần
odd coincidence140 lần
strange coincidence575 lần
extraordinary coincidence130 lần
undesigned coincidence14 lần
fortuitous coincidence14 lần
mere coincidence184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincidence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincidence trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coincidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincidence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincidence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincidence: Câu phủ định (38 câu), can và could (15 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.