Câu tiếng Anh có từ “coincidence”
161 câu thật có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coincidence nghĩa là sự trùng hợp ngẫu nhiên. coincidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coincidence
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It is a happy coincidence that we should have met to-night.
Từ trong câu: coincidence, happy, meet, night
Marie Corelli, Temporal Power: A Study in Supremacy. Nguồn: Project Gutenberg #6921. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All one can say about it is that it seems very unlikely that such a coincidence should occur, but it did.
Từ trong câu: coincidence, seem, unlikely, occur
Oliver Wendell Holmes, Over the Teacups. Nguồn: Project Gutenberg #2689. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is no great wonder if in long process of time, while fortune takes her course hither and thither, numerous coincidences should spontaneously occur.
Từ trong câu: coincidence, spontaneously, great, wonder, long, process, time, fortune
46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was an odd coincidence, to say the least of it, that the march of events should be unexpectedly taking Agnes to Venice, after those words had been spoken!
Từ trong câu: march, coincidence, odd, least, event, unexpectedly, take, word
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is a most extraordinary coincidence that it should have come on the very day we selected.
Từ trong câu: extraordinary, select, coincidence, come, day
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I should think the captain, whichever one he is, would kind of GLARE at the coincidence."
Từ trong câu: whichever, glare, think, captain, kind, coincidence
Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coincidence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| singular coincidence | 391 lần |
| curious coincidence | 420 lần |
| remarkable coincidence | 214 lần |
| accidental coincidence | 43 lần |
| odd coincidence | 140 lần |
| strange coincidence | 575 lần |
| extraordinary coincidence | 130 lần |
| undesigned coincidence | 14 lần |
| fortuitous coincidence | 14 lần |
| mere coincidence | 184 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincidence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincidence trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coincidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincidence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincidence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincidence: Câu phủ định (39 câu), can và could (16 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.