Câu tiếng Anh có từ “coincidence”
161 câu thật có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coincidence nghĩa là sự trùng hợp ngẫu nhiên. coincidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coincidence
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
At the very least, it must be stated that it would be an extremely remarkable coincidence.
Từ trong câu: coincidence, least, state, extremely, remarkable
«Till Eulenspiegel's funny Series», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=441876 (bản sửa đổi 4661472). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The story has to do with pentominoes, patterns, and coincidences.
Từ trong câu: coincidence, story, pattern
«Blue Balliett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8598 (bản sửa đổi 10731889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
"Now, Signor, here comes the strange thing, a coincidence that must have been fashioned by Providence to direct our ends.
Từ trong câu: coincidence, now, come, strange, thing, fashion, direct, end
William Le Queux, The Intriguers. Nguồn: Project Gutenberg #32770. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
How they could have found out about the account so early is more than I can fathom; some strange coincidence must have played me false!
Từ trong câu: coincidence, strange, find, out, account, early, play, false
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“In that case the coincidence must indeed be an extraordinary one.
Từ trong câu: extraordinary, coincidence, case, indeed
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"It must be a coincidence," answered the unperturbed optimist.
Từ trong câu: optimist, coincidence, answer
E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The coincidence may not inappropriately introduce what of experience and reflection the writer has to relate of a three-months' soldier's life in Virginia.
Từ trong câu: reflection, coincidence, introduce, experience, writer, relate, month, life
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coincidence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| singular coincidence | 391 lần |
| curious coincidence | 420 lần |
| remarkable coincidence | 214 lần |
| accidental coincidence | 43 lần |
| odd coincidence | 140 lần |
| strange coincidence | 575 lần |
| extraordinary coincidence | 130 lần |
| undesigned coincidence | 14 lần |
| fortuitous coincidence | 14 lần |
| mere coincidence | 184 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincidence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincidence trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coincidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincidence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincidence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincidence: Câu phủ định (39 câu), can và could (16 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.