Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coincidence”

161 câu thật có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coincidence nghĩa là sự trùng hợp ngẫu nhiên. coincidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coincidence

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • However, their correlation to each other is one of the more intriguing coincidences of mathematics.

    Từ trong câu: coincidence, however, correlation, mathematics

    «Conic Sections/Conic Sections Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94575 (bản sửa đổi 3504751). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By a not unexceptional coincidence, its mother was Mrs. Ginx.

    Từ trong câu: unexceptional, coincidence, mother, mr

    Edward Jenkins, Ginx's Baby: His Birth and Other Misfortunes; a Satire. Nguồn: Project Gutenberg #581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The periods of our absence from America have had a curious coincidence with the change in methods of locomotion in America.

    Từ trong câu: locomotion, coincidence, period, absence, curious, change, method

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even I. And I am wondering to this day about a certain curious coincidence connected with one of my painstaking efforts.

    Từ trong câu: painstaking, coincidence, even, wonder, day, certain, curious, connect

    Oliver Hogue, Trooper Bluegum at the Dardanelles Descriptive Narratives of the More Desperate Engagements on the Gallipoli Peninsula. Nguồn: Project Gutenberg #46097. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Chinaman was delighted, and, by a strange coincidence, Addison's metaphor crops up once more in his rapturous description.

    Từ trong câu: rapturous, delight, strange, coincidence, metaphor, crop, up, once

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng coincidence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
singular coincidence391 lần
curious coincidence420 lần
remarkable coincidence214 lần
accidental coincidence43 lần
odd coincidence140 lần
strange coincidence575 lần
extraordinary coincidence130 lần
undesigned coincidence14 lần
fortuitous coincidence14 lần
mere coincidence184 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincidence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincidence trong kho câu?
Kho câu có 161 câu có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coincidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincidence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 85 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincidence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincidence: Câu phủ định (39 câu), can và could (16 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.