Câu tiếng Anh có từ “coincidence”
159 câu thật có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coincidence nghĩa là sự trùng hợp ngẫu nhiên. coincidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coincidence
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Reason told me this was pure coincidence, but it began to get on my nerves.
Từ trong câu: coincidence, reason, tell, pure, begin, get, nerve
Margaret Sanger, Margaret Sanger: an autobiography.. Nguồn: Project Gutenberg #56610. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It would be a coincidence, wouldn’t it, though, if she proved to be the same.”
Từ trong câu: coincidence, though, prove
Onoto Watanna, The Heart of Hyacinth. Nguồn: Project Gutenberg #63653. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Of course, the name cut on the tombstone was a piece of pure coincidence," I hazarded.
Từ trong câu: coincidence, course, name, cut, piece, pure, hazard
Seabury Quinn, Pledged to the Dead. Nguồn: Project Gutenberg #32514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But one day he went to a gambling house by coincidence.
Từ trong câu: coincidence, day, go, gambling, house
«Tajja», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=145198 (bản sửa đổi 6973685). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But she welcomed any tangent of nonsense that set the right key for the coincidence of their meeting.
Từ trong câu: coincidence, welcome, nonsense, set, right, key, meet
Frederick Palmer, Over the Pass. Nguồn: Project Gutenberg #10932. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Don't you think it's a curious coincidence we travelled together, ma'am, and both of us coming to the same town?
Từ trong câu: coincidence, think, curious, travel, together, ma'am, come, town
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
By a singular coincidence it happened that a gentleman was now living in Rockland who united in himself all these advantages.
Từ trong câu: coincidence, singular, happen, gentleman, now, live, unite, himself
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were passing the little covered postern door at the side and rear of the church as he spoke, and he made a half halt to point the coincidence.
Từ trong câu: coincidence, pass, little, cover, door, side, rear, church
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Yes, it is an unusual coincidence," he remarked, as if just comprehending what had been said.
Từ trong câu: unusual, coincidence, yes, remark
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 22. July, 1878.. Nguồn: Project Gutenberg #19032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is a most extraordinary coincidence that it should have come on the very day we selected.
Từ trong câu: extraordinary, select, coincidence, come, day
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We also agreed that finding a SPRINT bill on your first time out was a heck of a coincidence.
Từ trong câu: sprint, agree, find, bill, first, time, out, coincidence
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng coincidence
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| singular coincidence | 391 lần |
| curious coincidence | 420 lần |
| remarkable coincidence | 214 lần |
| accidental coincidence | 43 lần |
| odd coincidence | 140 lần |
| strange coincidence | 575 lần |
| extraordinary coincidence | 130 lần |
| undesigned coincidence | 14 lần |
| fortuitous coincidence | 14 lần |
| mere coincidence | 184 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coincidence
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coincidence trong kho câu?
- Kho câu có 159 câu có từ coincidence hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coincidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coincidence gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 84 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coincidence?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coincidence: Câu phủ định (38 câu), can và could (15 câu), may và might (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.