E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charitable”

138 câu thật có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charitable nghĩa là từ thiện. charitable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characterized by charity. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng charitable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • charitable institutions264 lần
  • charitable institution149 lần
  • charitable donations41 lần
  • charitable purposes153 lần
  • charitable societies62 lần
  • charitable organizations57 lần
  • nonprofit charitable20 lần
  • charitable foundations34 lần
  • charitable contributions26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charitable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charitable trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charitable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charitable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charitable: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (16 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.