Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “charitable”

159 câu thật có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: charitable nghĩa là từ thiện. charitable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characterized by charity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ charitable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • But you wouldn't have been charitable if you had any notion he might have been.

    Từ trong câu: charitable, notion

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Others may rely on support from charitable organizations.

    Từ trong câu: charitable, other, rely, support, organization

    «Charity (practice)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340319 (bản sửa đổi 10009535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may, if it chooses, exempt certain classes of property from any taxation at all, such as churches, libraries, and the property of charitable institutions.

    Từ trong câu: charitable, choose, certain, class, property, church, library, institution

    Edward Samuel, 1878-1963 [Editor] Corwin, The Constitution of the United States of America: Analysis and Interpretation Annotations of Cases Decided by the Supreme Court of the United States to June 30, 1952. Nguồn: Project Gutenberg #18637. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Secret Service might overlook the hysterical entertainers who fluttered under the mask of charitable workers and skipped across forbidden lines protected by a Cross.

    Từ trong câu: entertainer, hysterical, secret, service, overlook, mask, charitable, worker

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng charitable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
charitable institutions264 lần
charitable institution149 lần
charitable donations41 lần
charitable purposes153 lần
charitable societies62 lần
charitable organizations57 lần
nonprofit charitable20 lần
charitable foundations34 lần
charitable contributions26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ charitable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charitable trong kho câu?
Kho câu có 159 câu có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ charitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charitable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charitable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charitable: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.