Câu tiếng Anh có từ “charitable”
155 câu thật có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charitable nghĩa là từ thiện. charitable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characterized by charity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charitable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
She could reward supporters, manage finances, and continue charitable work without needing approval.
Từ trong câu: charitable, reward, supporter, manage, finance, continue, work, need
«Mahidevran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1128234 (bản sửa đổi 11003060). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Emotions can affect how people evaluate charitable need, not merely whether they feel good afterwards.
Từ trong câu: charitable, emotion, affect, people, evaluate, need, merely, whether
«Motivation and emotion/Book/2026/Warm-glow giving», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331552 (bản sửa đổi 2832862). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Charitable giving can be a responsibility in many religions.
Từ trong câu: charitable, give, responsibility, many, religion
«Charity (practice)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=340319 (bản sửa đổi 10009535). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She went mad, and was confined in an asylum,--one of those glorious charitable establishments of which modern Rome can boast.
Từ trong câu: charitable, go, mad, confine, glorious, establishment, modern, boast
Various, The International Magazine, Volume 2, No. 3, February, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #26196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Under the most charitable allowances, therefore, there can be but two quantities--unity and diversity; yet not two, for these are one.
Từ trong câu: diversity, charitable, allowance, therefore, quantity, unity
Robert T. Browne, The mystery of space. Nguồn: Project Gutenberg #45691. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng charitable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| charitable institutions | 264 lần |
| charitable institution | 149 lần |
| charitable donations | 41 lần |
| charitable purposes | 153 lần |
| charitable societies | 62 lần |
| charitable organizations | 57 lần |
| nonprofit charitable | 20 lần |
| charitable foundations | 34 lần |
| charitable contributions | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charitable trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charitable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 83 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charitable: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.