Câu tiếng Anh có từ “charitable”
164 câu thật có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charitable nghĩa là từ thiện. charitable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characterized by charity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charitable
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
His charitable kindness had been rearing a prime comfort for himself.
Từ trong câu: charitable, prime, rear, kindness, comfort, himself
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was kindly, abrupt, charitable, and if he had been rich, his turn of mind would have been magnificent.
Từ trong câu: charitable, kindly, rich, turn, mind, magnificent
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As long as it was possible, Robert followed, with burning eyes, the charitable man who had comforted him in his severe affliction.
Từ trong câu: charitable, severe, burning, long, possible, follow, burn, eye
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He found that two or three charitable friends had preceded him, and that they were being entertained in Mrs. Miller’s salon by Randolph.
Từ trong câu: charitable, precede, salon, entertain, find, friend, mrs
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She paid her husband’s debts as best she could, and came to establish herself here, where by the death of a charitable relative she had inherited an old-fashioned ruinous house.
Từ trong câu: charitable, relative, old-fashioned, ruinous, paid, debt, best, come
Henry James, Roderick Hudson. Nguồn: Project Gutenberg #176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They had propped his head on a hillock of turf, and some charitable soul had brought water from the river.
Từ trong câu: prop, head, charitable, soul, bring, water, river
Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Turkish women had proved their administrative and organizing capacities in relief and charitable work during the war.
Từ trong câu: administrative, woman, prove, organize, capacity, relief, charitable, work
K. Ziya, bey Mufti-zada, Speaking of the Turks. Nguồn: Project Gutenberg #48789. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng charitable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| charitable institutions | 264 lần |
| charitable institution | 149 lần |
| charitable donations | 41 lần |
| charitable purposes | 153 lần |
| charitable societies | 62 lần |
| charitable organizations | 57 lần |
| nonprofit charitable | 20 lần |
| charitable foundations | 34 lần |
| charitable contributions | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charitable trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charitable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charitable: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.