Câu tiếng Anh có từ “charitable”
154 câu thật có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charitable nghĩa là từ thiện. charitable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characterized by charity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charitable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
You like to be seen as a charitable person, there is your fault.
Từ trong câu: charitable, like, see, person, fault
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are also special reduced-cost licences for educational and charitable organisations.
Từ trong câu: charitable, special, reduce, cost, licence, educational, organisation
«Introduction to Computers/Application software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=35902 (bản sửa đổi 2779005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“Be more charitable: there are worse men than he is yet!”
Từ trong câu: charitable, bad, man
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are excellent schools and many charitable societies which are liberally supported by the contributions of the congregation.
Từ trong câu: charitable, excellent, school, many, society, support, contribution
George Bryan, Chelsea, in the Olden & Present Times. Nguồn: Project Gutenberg #45854. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But there is a way of looking at a halter that would provoke the most charitable of saints into a kick.
Từ trong câu: look, provoke, charitable, most, way, kick
Joseph Conrad, Heart of Darkness. Nguồn: Project Gutenberg #219. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is often a selfish purpose behind his altruism, his broad charitable organizations.
Từ trong câu: altruism, often, selfish, purpose, behind, broad, charitable, organization
Irvin S. Cobb, 'Oh, Well, You Know How Women Are!'. Nguồn: Project Gutenberg #24259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng charitable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| charitable institutions | 264 lần |
| charitable institution | 149 lần |
| charitable donations | 41 lần |
| charitable purposes | 153 lần |
| charitable societies | 62 lần |
| charitable organizations | 57 lần |
| nonprofit charitable | 20 lần |
| charitable foundations | 34 lần |
| charitable contributions | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charitable trong kho câu?
- Kho câu có 154 câu có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charitable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 82 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charitable: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (17 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.