Câu tiếng Anh có từ “charitable”
164 câu thật có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: charitable nghĩa là từ thiện. charitable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or characterized by charity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ charitable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was now operating as a charitable trust and relied on ticket sales and donations alone.
Từ trong câu: charitable, now, operate, trust, rely, ticket, sale, donation
«Derby Playhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=723542 (bản sửa đổi 10887010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Examples for charitable activities were helping the sick and organising hospitals.
Từ trong câu: charitable, example, activity, help, sick, organise, hospital
«World Cultures/Culture in Europe/Culture of Ukraine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451257 (bản sửa đổi 4669335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The foundations of our present artistic, literary, religious, charitable and financial associations were also already being well laid.
Từ trong câu: charitable, foundation, present, artistic, literary, religious, financial, association
William H. Atherton, Montreal, 1535-1914. Vol. 2. Under British Rule, 1760-1914. Nguồn: Project Gutenberg #48244. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He found that two or three charitable friends had preceded him, and that they were being entertained in Mrs. Miller’s salon by Randolph.
Từ trong câu: charitable, precede, salon, entertain, find, friend, mrs
Henry James, Daisy Miller: A Study. Nguồn: Project Gutenberg #208. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the result of a charitable recollection of having heard Miss Amelia say that Lavinia was growing so fast that she believed it affected her health and temper.
Từ trong câu: charitable, affect, result, recollection, hear, miss, grow, fast
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The delightful family party which Emma was securing for herself, poor Harriet must, in mere charitable caution, be kept at a distance from.
Từ trong câu: secure, keep, party, family, poor, distance, charitable, mere
Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng charitable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| charitable institutions | 264 lần |
| charitable institution | 149 lần |
| charitable donations | 41 lần |
| charitable purposes | 153 lần |
| charitable societies | 62 lần |
| charitable organizations | 57 lần |
| nonprofit charitable | 20 lần |
| charitable foundations | 34 lần |
| charitable contributions | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ charitable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ charitable trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ charitable hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ charitable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ charitable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ charitable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ charitable: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.