Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cash”

364 câu thật có từ cash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cash nghĩa là tiền mặt. cash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: money in the form of bills or coins. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cash

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • They make sure there is enough cash to run the business day-to-day.

    Từ trong câu: cash, make, sure, enough, run, business, day

    «Chief financial officer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1028283 (bản sửa đổi 10359867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was nothing left now but to examine the cash-book, for form's sake.

    Từ trong câu: cash, sake, nothing, leave, now, examine, book

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “There is one comfort, we are all in cash,” said D’Artagnan.

    Từ trong câu: cash, comfort

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Didn’t I pay down twelve hundred dollars, cash, for all there is inside yer old cussed black shell?

    Từ trong câu: cash, shell, twelve, inside, pay, down, hundred, dollar

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was evidently some heavy strain on his resources which caused him to convert everything he could into cash.

    Từ trong câu: cash, evidently, heavy, strain, resource, cause, convert, everything

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cash can be bulky to carry, and if stolen, there is no way to recover from that.

    Từ trong câu: bulky, cash, carry, steal, way, recover

    «International Service Learning Study Abroad Handbook/About Where You're Going», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251849 (bản sửa đổi 2174539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are two differences between a cash flow and a profit forecast.

    Từ trong câu: profit, difference, cash, flow, forecast

    «Sustainable Business/Forecasting your business», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211364 (bản sửa đổi 4103402). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That check-cashing racket was a case of flam; there was a hold-out went with that play.

    Từ trong câu: racket, check, cash, case, hold, out, go, play

    Alfred Henry Lewis, The Boss, and How He Came to Rule New York. Nguồn: Project Gutenberg #51912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Soldiers are paid in cash because there is no banking system.

    Từ trong câu: banking, soldier, paid, cash, because, bank, system

    Iraq Study Group, The Iraq Study Group Report. Nguồn: Project Gutenberg #25686. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are three main types of joss paper: cash (also known as copper), silver, and gold.

    Từ trong câu: copper, main, type, paper, cash, know, silver, gold

    «Joss paper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1000607 (bản sửa đổi 9705556). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As soon as there are profitable projects that require cash advances, then there are interest rates.

    Từ trong câu: profitable, soon, project, require, cash, advance, interest, rate

    «The science of finance/Inequalities in front of finance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397462 (bản sửa đổi 3478640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Was there not a discount taken off because you had got it in cash?-There was nothing taken off.

    Từ trong câu: discount, take, off, because, get, cash, nothing

    William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is true that the safe was not open, but there was an ordinary tin cash-box on the table, with three thousand dollars in it.

    Từ trong câu: table, ordinary, true, thousand, tin, safe, open, cash

    Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson. Nguồn: Project Gutenberg #102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng cash

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cash flows252 lần
cash flow313 lần
cash register149 lần
cash box542 lần
cash payments98 lần
cash crops90 lần
cash payment94 lần
cash drawer66 lần
dollars in cash193 lần
spare cash132 lần
hard cash543 lần
petty cash59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cash

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cash trong kho câu?
Kho câu có 364 câu có từ cash hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cash?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cash: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.