Câu tiếng Anh có từ “cash”
364 câu thật có từ cash hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cash nghĩa là tiền mặt. cash là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: money in the form of bills or coins. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cash
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
But it would require no ready cash, nor the bonds even any faster than the emancipation progresses.
Từ trong câu: cash, bond, require, ready, even, fast, progress
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Trimalchio's estates are so large that it would tire a bird to fly over them, and he has heaps on heaps of cash.
Từ trong câu: cash, heap, estate, large, tire, bird, fly
Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are very right in supposing how my money would be spent—some of it, at least—my loose cash would certainly be employed in improving my collection of music and books.”
Từ trong câu: cash, collection, loose, right, suppose, money, spend, least
Jane Austen, Sense and Sensibility. Nguồn: Project Gutenberg #161. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Cash income would not be increased proportionally, because many products are delivered directly to the community.
Từ trong câu: proportionally, cash, income, increase, because, many, product, deliver
«Seed Factories/PFRequirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290689 (bản sửa đổi 4649453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Worden compliantly fell in with the suggestion; said he would cash the draft for the balance.
Từ trong câu: compliantly, fall, suggestion, cash, draft, balance
George S. McWatters, Knots Untied; Or, Ways and By-ways in the Hidden Life of American Detectives. Nguồn: Project Gutenberg #46306. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His back being turned to the table, the voter would quietly slip the cash into his pocket, and, saying 'Good-morning,' take his departure.
Từ trong câu: table, pocket, quietly, cash, departure, morning, voter, slip
Charles William Heckethorn, London Souvenirs. Nguồn: Project Gutenberg #44044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The logic of this is flawed, as the device would be an instant cash cow.
Từ trong câu: flaw, logic, device, instant, cash, cow
«Irish firm issues free energy challenge to scientists», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=47635 (bản sửa đổi 1985679). · English Wikinews · CC BY 2.5
“All I get is fifty for it,” he grumbled; “an’ I wouldn’t do it over for a thousand, cold cash.”
Từ trong câu: fifty, cold, thousand, is, cash, i, get
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cash
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cash
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cash trong kho câu?
- Kho câu có 364 câu có từ cash hoặc các dạng của từ, trích từ 282 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cash xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cash gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 102 câu, rồi Bậc C1 với 94 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cash?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cash: Câu phủ định (39 câu), Quá khứ đơn (39 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.