Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camel”

200 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camel

Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)

Từ hay đi cùng camel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camel drivers256 lần
camel driver209 lần
camel corps136 lần
camel loads91 lần
camel laden112 lần
camel hostage51 lần
bactrian camel40 lần
laden camel74 lần
baggage camel64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camel: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.