Câu tiếng Anh có từ “camel”
200 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ camel
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The camels are usually capable of adjusting with the toughest kind of journeys in the desert.
Từ trong câu: camel, usually, capable, adjust, tough, kind, journey, desert
«Journey of the Magi», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=209546 (bản sửa đổi 2633588). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Following the camel in our menageries usually comes a very strange-looking beast, the tallest of all animals.
Từ trong câu: camel, follow, usually, come, strange, look, beast, tall
Julia McNair Wright, Nature readers. Nguồn: Project Gutenberg #72508. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The camels, who had not tasted water for several days, now drank so much that the greatest part of them died.
Từ trong câu: camel, taste, water, several, day, now, drink, much
James Tod, Annals and Antiquities of Rajasthan, v. 1 of 3 or the Central and Western Rajput States of India. Nguồn: Project Gutenberg #57374. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His asses and camels carried a vast amount of stuff, but so arranged and fitted that no breakdown occurred in the most trying situations for man and beast.
Từ trong câu: breakdown, camel, carry, vast, amount, stuff, arrange, fit
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the end of the season, a tournament is held in which the best camels compete.
Từ trong câu: tournament, end, season, hold, best, camel, compete
«Camel wrestling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=981982 (bản sửa đổi 9640658). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But do you know, it warn’t ten minutes till the camel-driver was unsatisfied again—he was the lowdownest reptyle in seven counties—and he come a-running again.
Từ trong câu: county, know, ten, minute, till, camel, driver, again
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He selected a site for a post near Castolon and reported favorably on the use of camels in the southwest.
Từ trong câu: favorably, select, site, post, near, report, use, camel
W. Ray Scott, Big Bend National Park: Land of Dramatic Contrasts and Scenic Grandeur. Nguồn: Project Gutenberg #62658. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng camel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ camel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camel: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.