Câu tiếng Anh có từ “camel”
191 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ camel
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It will be noticed in a caravan that some of the camels carry extraordinary fan-shaped palanquins on their backs.
Từ trong câu: fan, caravan, camel, notice, carry, extraordinary, shape, back
Alice A. Methley, How the World Travels. Nguồn: Project Gutenberg #45078. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"They have withdrawn their milch camels from the outskirts, and now lie encamped, having girded themselves with leopard skins, a signal that they will fight like wild beasts.
Từ trong câu: leopard, withdraw, camel, outskirts, now, lie, themselves, skin
Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will not write you about it for it is too terrible and heartbreaking--it is the horses, camels, cows and sheep--worst of all the horses.
Từ trong câu: heartbreaking, write, terrible, horse, camel, cow, sheep, bad
Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A strong alignment will not, for example, waste an elephant on an enemy horse while the enemy camel is active elsewhere.
Từ trong câu: alignment, strong, example, waste, elephant, enemy, horse, camel
«Arimaa/Distribution of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83208 (bản sửa đổi 4323208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He will live longer without water and scent it farther than any known animal save the camel.
Từ trong câu: scent, live, long, water, far, know, animal, save
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng camel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
- Kho câu có 191 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 149 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ camel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camel: Quá khứ đơn (28 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.