Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camel”

200 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camel

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • An exception might occur when there is a chance to threaten the enemy camel.

    Từ trong câu: camel, exception, occur, chance, threaten, enemy

    «Arimaa/Distribution of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83208 (bản sửa đổi 4323208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the silver camel flees west, the eastern gold horse might safely advance.

    Từ trong câu: camel, flee, silver, west, eastern, gold, horse, safely

    «Arimaa/Lone Elephant Attacks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52393 (bản sửa đổi 4536718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If the gold camel stayed away from the silver horse, the horse might go south and start something.

    Từ trong câu: camel, gold, stay, away, silver, horse, go, south

    «Arimaa/Attacking/Positioning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88606 (bản sửa đổi 4342152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may believe that I was delighted when I went back to the village that night and found it full of camels.

    Từ trong câu: camel, believe, delight, go, back, village, night, find

    Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When a camel is decentralized at home, the opponent might attack either trap.

    Từ trong câu: decentralize, camel, home, opponent, attack, either, trap

    «Arimaa/Attacking/Attacks Against a Camel Trap», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396401 (bản sửa đổi 4397725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If it is found necessary to rearrange any of the fronds, it may be done by means of a wet camel-hair brush.

    Từ trong câu: rearrange, brush, camel, find, necessary, mean, wet, hair

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thus high, the steps are so broad and easy that a horse or camel may ascend; but higher up they become more steep and uneven.

    Từ trong câu: uneven, steep, camel, thus, high, step, broad, easy

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 13, No. 361, Supplementary Issue (1829). Nguồn: Project Gutenberg #13578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng camel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camel drivers256 lần
camel driver209 lần
camel corps136 lần
camel loads91 lần
camel laden112 lần
camel hostage51 lần
bactrian camel40 lần
laden camel74 lần
baggage camel64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camel: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.