Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camel”

200 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camel

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "I have seen none but two men, O Chief," he replied; "they came to the well to water their camels."

    Từ trong câu: camel, see, none, man, chief, reply, come, well

    Gladys M. Draycott, Mahomet, Founder of Islam. Nguồn: Project Gutenberg #10738. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have taken its general, its field artillery, camels, and baggage.

    Từ trong câu: baggage, camel, take, general, field

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have also seen a calf camel, evidently cast by the way, being carried in a litter strapped to the back of its dam.

    Từ trong câu: litter, see, calf, camel, evidently, cast, way, carry

    Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We see that the close adaptation of the reindeer and camel to extremely cold and hot countries has not prevented their domestication.

    Từ trong câu: domestication, see, close, adaptation, camel, extremely, cold, hot

    Charles Darwin, The Variation of Animals and Plants under Domestication. Nguồn: Project Gutenberg #3332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This being premised, know that I have sent you by this akkabah, two hundred camel load of gum-sudan, agreeable to the account herewith transmitted.

    Từ trong câu: agreeable, gum, load, premise, camel, transmit, know, send

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Thousands of sheep and goats as well as cattle, camels and donkeys have been recovered.

    Từ trong câu: donkey, sheep, goat, well, cattle, camel, recover

    «Children massacred in Kenyan school», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=14976 (bản sửa đổi 4810845). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng camel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camel drivers256 lần
camel driver209 lần
camel corps136 lần
camel loads91 lần
camel laden112 lần
camel hostage51 lần
bactrian camel40 lần
laden camel74 lần
baggage camel64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camel: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.