E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camel”

188 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camel

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • If the gold camel stayed away from the silver horse, the horse might go south and start something.

    Từ trong câu: camel, gold, stay, away, silver, horse, go, south

    «Arimaa/Attacking/Positioning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=88606 (bản sửa đổi 4342152). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng camel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camel drivers256 lần
camel driver209 lần
camel corps136 lần
camel loads91 lần
camel laden112 lần
camel hostage51 lần
bactrian camel40 lần
laden camel74 lần
baggage camel64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camel: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.