Câu tiếng Anh có từ “camel”
200 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ camel
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I should call this a very clear case of straining at the international gnat and swallowing the municipal camel.
Từ trong câu: camel, call, clear, case, strain, international, swallow
Various, The Scientific Monthly, October to December, 1915. Nguồn: Project Gutenberg #987. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The camel is usually the piece that should fight an enemy horse long term.
Từ trong câu: enemy, camel, usually, piece, fight, horse, long, term
«Arimaa/Other Hostages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66596 (bản sửa đổi 4318363). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If we would refer it to any it should rather be to the camel than the stag, or the ox.
Từ trong câu: ox, refer, rather, camel
Georges Louis Leclerc, comte de Buffon, Buffon's Natural History. Volume 08 (of 10) Containing a Theory of the Earth, a General History of Man, of the Brute Creation, and of Vegetables, Minerals, &c. &c. Nguồn: Project Gutenberg #45821. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Many put the etching mixture on with a flat camel-hair brush, which should be of good width to avoid streaks.
Từ trong câu: etch, etching, many, put, mixture, flat, camel, hair
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Liquid Gases" to "Logar" Volume 16, Slice 7. Nguồn: Project Gutenberg #42173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng camel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ camel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camel: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.