Câu tiếng Anh có từ “camel”
188 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ camel
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When a camel is decentralized at home, the opponent might attack either trap.
Từ trong câu: decentralize, camel, home, opponent, attack, either, trap
«Arimaa/Attacking/Attacks Against a Camel Trap», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396401 (bản sửa đổi 4397725). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These slabs (amole) are then loaded onto camels or donkeys, and they form long caravans.
Từ trong câu: donkey, slab, load, camel, form, long, caravan
«Afar people», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1203700 (bản sửa đổi 10431672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I wish you could have seen the camel who was my monastic jailer.'
Từ trong câu: monastic, wish, see, camel
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In travelling, the Moors hire their camels from stage to stage.
Từ trong câu: moor, travel, hire, camel, stage
Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Moreover, you must walk like a camel, which is said to be the only beast which ruminates when walking.
Từ trong câu: ruminate, beast, walking, camel, moreover, walk, like
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng camel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
- Kho câu có 188 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ camel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camel: Quá khứ đơn (27 câu), can và could (19 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.