Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “camel”

200 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ camel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • An exception might occur when there is a chance to threaten the enemy camel.

    Từ trong câu: camel, exception, occur, chance, threaten, enemy

    «Arimaa/Distribution of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83208 (bản sửa đổi 4323208). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The blind camels were similarly treated, though even then there were accidents.

    Từ trong câu: similarly, camel, blind, treat, though, even, accident

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Animals there are none, beside the goat, sheep, camels, donkeys, jackals, and river buffaloes.

    Từ trong câu: donkey, goat, sheep, camel, animal, none, beside, river

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a touch of oriental romance about the camel, as the mile long convoys loom up through the night and pass in uncanny silence, slow but untiring across the moonlit desert.

    Từ trong câu: uncanny, touch, romance, camel, mile, long, loom, up

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bags for goods, and the tents, are of goats' and camels' hair; there are no palmetto trees in that country.

    Từ trong câu: bag, goat, goods, tent, camel, hair, tree, country

    Abd Salam, active 1820 Shabeeny, An Account of Timbuctoo and Housa Territories in the Interior of Africa. Nguồn: Project Gutenberg #22631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng camel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
camel drivers256 lần
camel driver209 lần
camel corps136 lần
camel loads91 lần
camel laden112 lần
camel hostage51 lần
bactrian camel40 lần
laden camel74 lần
baggage camel64 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ camel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.