Câu tiếng Anh có từ “camel”
200 câu thật có từ camel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: camel nghĩa là lạc đà. camel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: cud-chewing mammal used as a draft or saddle animal in desert regions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ camel
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The old camel, which had not given a drop of milk, was soon over flowing with milk.
Từ trong câu: camel, old, give, drop, milk, soon, flow
«Halimah bint Abi Dhuayb», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29955 (bản sửa đổi 10817797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The camels, who had not tasted water for several days, now drank so much that the greatest part of them died.
Từ trong câu: camel, taste, water, several, day, now, drink, much
James Tod, Annals and Antiquities of Rajasthan, v. 1 of 3 or the Central and Western Rajput States of India. Nguồn: Project Gutenberg #57374. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I quite respected a lady, Charley, who had travelled hundreds of miles upon a camel.
Từ trong câu: respected, camel, quite, respect, lady, travel, mile
John Overton, 1801-1856 [Editor] Choules, Young Americans Abroad Vacation in Europe: Travels in England, France, Holland, Belgium, Prussia and Switzerland. Nguồn: Project Gutenberg #20625. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I knowed a camel had been along, because I seen his track.
Từ trong câu: track, camel, because, see
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Where camel goes he had been, and for him Asia Minor was no more than a sort of ironic tongue stuck out at Europe by the huge continent behind.
Từ trong câu: ironic, camel, go, minor, sort, tongue, stick, out
Various, McClure's Magazine, Vol. XXXI, No. 6, October, 1908. Nguồn: Project Gutenberg #43842. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng camel
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ camel
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ camel trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ camel hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ camel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ camel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ camel?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ camel: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (20 câu), can và could (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.