Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aircraft”

280 câu thật có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aircraft nghĩa là máy bay. aircraft là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a vehicle that can fly. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aircraft

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • You may then visit another Instructional Factory to find that aircraft is the specialty.

    Từ trong câu: aircraft, visit, another, factory, find, specialty

    L. K. Yates, The Woman's Part: A Record of Munitions Work. Nguồn: Project Gutenberg #38437. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For other parts which do move relative to the aircraft, it might be better to leave them as separate objects.

    Đối với các bộ phận khác chuyển động tương đối so với máy bay, tốt hơn nên để chúng thành những vật thể riêng biệt.

    Từ trong câu: aircraft, relative, part, move, better, leave, separate, object

    «Wings 3D/Tutorials/Modeling the Junkers F13», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=174005 (bản sửa đổi 4102704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Much of the credit of this may be assigned to the French and English aircraft, which kept German scouting aircraft at a distance.

    Từ trong câu: aircraft, much, credit, assign, keep, distance

    Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The cause of that accident is still under investigation, however, preliminary findings indicate that a possible structural failure of the aircraft may have occurred.

    Nguyên nhân của vụ tai nạn đó vẫn đang được điều tra, tuy nhiên, những phát hiện ban đầu cho thấy có thể đã xảy ra lỗi cấu trúc của máy bay.

    Từ trong câu: aircraft, investigation, finding, failure, preliminary, structural, indicate, cause

    «US Air Force suspends most F-15 operations following crash», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=84599 (bản sửa đổi 4828713). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • These may be fighter aircraft, using guns or missiles for combat with other aircraft.

    Từ trong câu: missile, fighter, aircraft, use, gun

    «Airplane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78545 (bản sửa đổi 10926601). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Certain aircraft systems may or may not be simulated.

    Từ trong câu: simulate, certain, aircraft, system

    «Flight Simulator», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=115748 (bản sửa đổi 2476844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It may be a replica of an existing airplane or an imaginary aircraft.

    Từ trong câu: replica, exist, airplane, imaginary, aircraft

    «Model airplane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=534476 (bản sửa đổi 8644442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Allowing a prolonged spin may result in an unrecoverable condition for these aircraft.

    Từ trong câu: prolong, allow, spin, result, condition, aircraft

    «Private Pilot License», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=5481 (bản sửa đổi 2806147). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Other loads that may be critical are pressure loads (for pressurized, high-altitude aircraft) and ground loads.

    Từ trong câu: pressurize, load, critical, pressure, high, altitude, aircraft, ground

    «Structural load», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504632 (bản sửa đổi 10976963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Ironically, the first foreign buyer of the aircraft may well be Poland, a former Soviet satellite state and a current European Union candidate.

    Từ trong câu: satellite, ironically, soviet, first, foreign, buyer, aircraft, well

    Samuel Vaknin, Russian Roulette: Russia's Economy in Putin's Era. Nguồn: Project Gutenberg #4779. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Established carriers at the airport may have cargo-only flights using passenger aircraft.

    Từ trong câu: cargo, establish, carrier, airport, flight, use, passenger, aircraft

    «Heathrow Airport», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=112987 (bản sửa đổi 10847516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wikinews understands lost contact with the pilot shortly after takeoff, and officials say the aircraft may have suffered technical problems.

    Từ trong câu: takeoff, understand, lose, contact, pilot, shortly, official, aircraft

    «Investigation launched after small aircraft crashes on Philippines mountain, killing two», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=255453 (bản sửa đổi 4820129). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Of course, for a mock search, you may opt out of using "all available resources," such as dogs and aircraft.

    Từ trong câu: mock, course, search, opt, out, use, available, resource

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Wilderness Leadership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100990 (bản sửa đổi 4091685). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng aircraft

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
aircraft carriers103 lần
fighter aircraft85 lần
aircraft carrier97 lần
anti aircraft147 lần
kane aircraft59 lần
jet aircraft69 lần
aircraft crashed52 lần
supersonic aircraft31 lần
unmanned aircraft33 lần
hydro aircraft24 lần
boeing aircraft27 lần
reconnaissance aircraft22 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aircraft

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aircraft trong kho câu?
Kho câu có 280 câu có từ aircraft hoặc các dạng của từ, trích từ 208 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aircraft xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aircraft gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B2 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aircraft?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aircraft: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.